
|
STT
|
Ngành đào tạo
|
Mức thu học phí
|
|
1
|
Nội trú, Trình độ thạc sĩ, Chuyên khoa cấp I thuộc nhóm ngành/ngành:
|
|
|
1.1
|
Nhóm ngành Y khoa
|
73.500
|
|
1.2
|
Ngành Răng Hàm Mặt
|
73.500
|
|
1.3
|
Nhóm ngành Dược
|
73.500
|
|
1.4
|
Nhóm ngành Y tế công cộng
|
51.500
|
|
1.5
|
Ngành Y học cổ truyền
|
58.500
|
|
1.6
|
Nhóm ngành Điều dưỡng – Kỹ thuật Y học
|
58.500
|
|
2
|
Trình độ tiến sĩ, Chuyên khoa cấp II thuộc nhóm ngành/ngành:
|
|
|
2.1
|
Nhóm ngành Y khoa
|
88.000
|
|
2.2
|
Ngành Răng Hàm Mặt
|
88.000
|
|
2.3
|
Nhóm ngành Dược
|
88.000
|
|
2.4
|
Nhóm ngành Y tế công cộng
|
60.500
|
|
2.5
|
Ngành Y học cổ truyền
|
70.500
|
|
2.6
|
Nhóm ngành Điều dưỡng – Kỹ thuật Y học
|
70.500
|